
Thông số kỹ thuật:
| Nguyên lý: | Sắc kí áp lực lỏng |
| Loại mẫu: | Máu toàn phần |
| Thời gian phản ứng: | 5 phút cho mỗi mẫu |
| Bộ thuốc thử: | Dạng POCT 25 test/hộp |
| Kết nối: | LAN port hỗ trợ LIS chuẩn HL7 |
| Độ lặp lại: | CV ≤ 3% với mẫu có nồng độ 4.0% – 6.5% |
| Độ tuyến tính: | Hệ số tương quan: r ≥ 0.99 (nồng độ 3% – 15%) |
| Độ chính xác: | Độ lệch tương đối ±8% |
| Kích thước: | 224 mm (D) × 160 mm (R) × 236 mm (C) |
| Trọng lượng: | 4.5 kg |
| Nguồn điện: | 100 – 240VAC, 50/60Hz, 90 VA |
