
Thông số kỹ thuật:
| Công suất: | 2000 test/h cho mỗi module, bộ điện giải ISE công suất 750 test/h |
| Nguyên lý đo: | Đo quang học và điện cực chọn lọc ISE |
| Phương pháp đo: | Đo điểm cuối, đo tốc độ phản ứng, đo tốc độ phản ứng 2 điểm, tốc độ phản ứng liên tục, đo miễn dịch, đo đồng thời 3 mục (độc lập), phát hiện prozone, đánh giá tốc độ bằng phương pháp chuyển tiếp điểm đo, hiệu chỉnh mẫu trắng, điện giải ISE. |
| Bộ phận nạp mẫu: | Nạp mẫu liên tục với 420 vị trí bao gồm 20 vị trí mẫu cấp cứu |
| Kim hút mẫu: | 2 kim hút mẫu riêng biệt độc lập Thể tích hút mẫu: 1 – 20uL (bước hút 0.1uL) Cảm biến mực chất lỏng, cảm biến va chạm, cảm biến tắc mẫu, phát hiện áp suất bất thường… |
| Kim hút thuốc thử: | 4 kim hút thuốc thử riêng biệt và độc lập Thể tích hút thuốc thử: 10 – 200uL (Bước hút 0.5uL) Cảm biến mực chất lỏng, cảm biến va chạm 3 chiều, theo dõi lượng chất lỏng… |
| Tủ thuốc thử: | 144 vị trí lưu thuốc thử Tủ lạnh 2 – 8 độ C hoặc 5 – 15 độ, làm lạnh liên tục 24h |
| Khay phản ứng: | 418 Cuvette chất liệu nhựa UV Thể tích phản ứng: 80 – 320uL Buồng ủ nhiệt 37 ± 0.1 độ C |
| Hệ thống đo: | Bóng đèn Halogen 12V/100W với hệ thống làm mát bằng chất lỏng 16 bước sóng từ 340 – 800nm bằng hệ quang phổ tán sắc cách tử cầu lõm |
| Kết nối: | Tối đa 4 module, tích hợp hệ thống sinh hoá hoặc miễn dịch Kết nối LIS 2 chiều |
| Kích thước & Cân nặng: | – Thân máy chính: Dài 2130mm x Rộng 1402mm x Cao 1597mm, Trọng lượng 700KG – Sampling module: Dài 527mm x Rộng 1402mm x Cao 993mm, Trọng lượng 100KG – Recycle sample module: Dài 527mm x Rộng 1402mm x Cao 993mm, Trọng lượng 100KG |
| Điện áp: | 220V – 50Hz |
