
Thông số kỹ thuật:
| Công suất: | PT: 280 test/giờ, D-Dimer: 100 test/giờ |
| Nguyên lý: | Phương pháp quang học |
| Phương pháp phân tích: | Đông máu, Miễn dịch đục, Cơ chất tạo màu |
| Kênh phát hiện: | 19 kênh |
| Vị trí mẫu: | 48 vị trí mẫu, có thiết lập vị trí STAT (ưu tiên), sai số thể tích lấy mẫu <5% |
| Vị trí thuốc thử: | 22 vị trí thuốc thử (làm lạnh) + 7 (nhiệt độ phòng) |
| Lưu trữ: | 100.000 đường cong phản ứng |
| Môi trường làm việc & bảo quản: | – Làm việc: 10°C–30°C, độ ẩm <80% – Bảo quản: -20°C–55°C, độ ẩm <85% |
| Nguồn điện: | 100–240V, 50–60Hz |
| Kích thước & Trọng lượng: | 110cm x 73cm x 120cm, 253 kg |
